|
CÔNG TY ĐẤU GIÁ HỢP DANH LẠC VIỆT
Số: 65/2026/TB-ĐGHDLV V/v đấu giá tài sản. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 08 tháng 06 năm 2026 |
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt, địa chỉ: số 49 Văn Cao, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội.
Người có tài sản đấu giá: Công ty TNHH MTV Quản lý và phát triển Nhà Hà Nội, địa chỉ: Số 221B Trần Đăng Ninh, phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
- Tài sản đấu giá, giá khởi điểm, bước giá, tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước:
- Tên tài sản đấu giá: Quyền thuê diện tích kinh doanh dịch vụ tại 51 tòa nhà thuộc quỹ nhà chung cư tái định cư do Công ty TNHH MTV Quản lý và phát triển Nhà Hà Nội được giao quản lý năm 2026. Thời hạn thuê 05 năm (đấu giá từng điểm).
Chi tiết thông tin của từng điểm đấu giá theo bảng kê tại Phụ lục 01 đính kèm.
Giá khởi điểm dưới đây là giá tối thiểu để đấu giá tài sản (chưa bao gồm VAT). Các chi phí phát sinh liên quan đến chuyển quyền sở hữu, sử dụng, phí và lệ phí công chứng hợp đồng mua bán tài sản và các loại thuế, phí khác theo quy định của pháp luật do người trúng đấu giá chịu.
- Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá (Căn cứ theo Thông tư số 03/2025/TT-BTC ngày 22/01/2025 của Bộ Tài chính): Chi tiết theo bảng kê Phụ lục 01.
- Tiền đặt trước (bằng 5% tổng giá khởi điểm thuê 05 năm, được làm tròn): Chi tiết theo bảng kê Phụ lục 01.
- Bước giá áp dụng trong cả thời gian trả giá: Chi tiết theo bảng kê Phụ lục 01.
2. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá; thời gian, địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá và thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá:
Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu tham gia đấu giá có đủ điều kiện và năng lực theo Quy chế cuộc đấu giá đăng ký tham gia đấu giá, xem tài sản đấu giá theo lịch trình dưới đây:
- Thời gian, địa điểm, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá từ 08h00 ngày 09/06/2026 đến 17h00 ngày 22/06/2026 bằng cách sau:
+ Người tham gia đấu giá đăng ký tài khoản và sử dụng tài khoản truy cập để đăng ký tham gia đấu giá, nộp hồ sơ tham gia đấu giá trực tuyến trên Trang thông tin đấu giá trực tuyến của Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt - lacvietauction.vn (gọi tắt là Website đấu giá trực tuyến).
Hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá bao gồm:
++ Phiếu đăng ký tham gia đấu giá (theo biểu mẫu tự động có trên Website đấu giá trực tuyến);
Tải lên File scan (hoặc ảnh chụp) từ bản gốc các giấy tờ:
+++ Ảnh chụp CCCD mặt trước và mặt sau (đối với cá nhân);
+++ Bản scan giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với HKD, tổ chức kinh tế).
+++ Bản scan tài liệu chứng minh có tên trong Quyết định bán nhà của Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc Chứng minh có cùng hộ khẩu với người có tên trong Quyết định bán nhà của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội (Đối với diện tích kinh doanh dịch vụ tại các nhà chung cư tái định cư phải dành tối thiểu 1/3 (một phần ba) diện tích theo quy định tại Điều 40 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024).
Điều chỉnh Hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá:
Mọi sự điều chỉnh giấy tờ, Hồ sơ của người đăng ký tham gia đấu giá chỉ được xem xét giải quyết trong thời hạn tiếp nhận Hồ sơ tham gia đấu giá. Tại thời điểm kết thúc đăng ký tham gia đấu giá, mọi Hồ sơ của người đăng ký tham gia đấu giá phải đảm bảo đầy đủ các giấy tờ nêu trên, đăng tải trong thời gian quy định hợp lệ, nộp tiền mua hồ sơ và tiền đặt trước theo thời gian quy định hợp lệ, mới được coi là đủ điều kiện đấu giá.
+ Người tham gia đấu giá nộp tiền mua hồ sơ thông qua hình thức chuyển khoản vào tài khoản công ty theo thông tin tại Mục 3 Thông báo này. Nội dung chuyển khoản: “(Họ tên/Tên tổ chức)(Số CCCD/ĐKKD) nộp tiền mua hồ sơ TGĐG Quyền thuê diện tích KDDV tại điểm …, diện tích…, toà … phường…”.
Ví dụ: Nguyễn Văn A (số CCCD) nộp tiền mua hồ sơ TGĐG Quyền thuê diện tích KDDV tại điểm tầng 1 diện tích 133,20m2, toà B12 Xuân La, phường Tây Hồ.
+ Người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước theo thời gian và cách thức tại Mục 3 Thông báo này.
Người tham gia đấu giá có thể tham khảo hồ sơ mời tham gia đấu giá trên Trang thông tin đấu giá trực tuyến của Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt - lacvietauction.vn, Cổng Đấu giá tài sản quốc gia - dgts.moj.gov.vn, hoặc tại Trụ sở Công ty Đấu giá Lạc Việt: Tầng 4, số 49 phố Văn Cao, phường Ngọc Hà, TP. Hà Nội (trong giờ hành chính; trừ thứ 7, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết và ngày nghỉ bù theo quy định).
- Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá:
+ Xem tài sản đấu giá trực tuyến: Người tham gia đấu giá có thể xem hình ảnh, tài liệu, thông tin pháp lý của tài sản đấu giá tại Trang thông tin đấu giá trực tuyến của Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt - lacvietauction.vn.
+ Xem tài sản đấu giá trực tiếp: Người tham gia đấu giá đăng ký xem tài sản với Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt trước 17h00 ngày 18/06/2026 để được hướng dẫn xem tài sản các ngày: 17/06/2026, 18/06/2026, 19/06/2026 (trong giờ hành chính, ngày làm việc) tại nơi toạ lạc tài sản.
Lưu ý: Nếu có bất kỳ thắc mắc gì về tài sản đấu giá, người tham gia đấu giá liên hệ với Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt hoặc Công ty TNHH MTV Quản lý và phát triển Nhà Hà Nội để được giải đáp. Người tham gia đấu giá chịu trách nhiệm về việc tìm hiểu rõ về hiện trạng và pháp lý của tài sản đấu giá trước khi đăng ký tham gia đấu giá.
3. Thời gian, cách thức nộp tiền đặt trước: Khách hàng đăng ký tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước từ 08h00 ngày 09/06/2026 đến 17h00 ngày 22/06/2026 bằng cách chuyển khoản theo chỉ dẫn sau:
+ Tên tài khoản: Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt;
+ Số tài khoản: 2146882222;
+ Tại: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)- Chi nhánh Đông Hà Nội;
+ Nội dung: “(Họ tên/Tên tổ chức)(Số CCCD/ĐKKD) nộp tiền đặt trước TGĐG Quyền thuê diện tích KDDV tại điểm …, diện tích…, toà … phường…”.
Ví dụ: Nguyễn Văn A (số CCCD) nộp tiền đặt trước TGĐG Quyền thuê diện tích KDDV tại điểm tầng 1 diện tích 133,20m2, toà B12 Xuân La, phường Tây Hồ.
Lưu ý: Mọi khoản tiền đặt trước báo "Có" trong tài khoản của Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt sau 17 giờ 00 phút ngày 22/06/2026 đều được coi là không hợp lệ và không đủ điều kiện tham gia đấu giá.
4. Hình thức và phương thức đấu giá: Đấu giá trực tuyến (thông qua Trang thông tin đấu giá trực tuyến của Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt: Lacvietauction.vn), với phương thức trả giá lên theo bước giá.
5. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá:
- Thời gian điểm danh: Thời gian điểm danh trùng với thời gian trả giá.
- Thời gian trả giá: Bắt đầu từ 08h30 đến 17h15 ngày 25/06/2026 (Thứ Năm). Chi tiết tại Phụ lục 02 đính kèm.
- Tại địa điểm: Trang thông tin đấu giá trực tuyến của Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt - lacvietauction.vn.
Thông tin liên hệ: Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt: Số 49 phố Văn Cao, phường Ngọc Hà, TP. Hà Nội. ĐT: 0243.211.5234/0867.523.488.
|
Nơi nhận: - Cổng Đấu giá tài sản quốc gia - dgts.moj.gov.vn; - Báo in; - Công ty TNHH MTV Quản lý và phát triển Nhà Hà Nội; - Trang thông tin đấu giá trực tuyến - lacvietauction.vn; - Các điểm niêm yết; - Lưu HS, VP./. |
CÔNG TY ĐẤU GIÁ HỢP DANH LẠC VIỆT |
PHỤ LỤC 01
(Kèm theo Thông báo đấu giá tài sản số 65/2026/TB-ĐGHDLV ngày 08/06/2026)
|
STT |
Khu vực, địa điểm cơ sở nhà, đất cho thuê |
Tầng |
Số điểm |
Diện tích đấu giá cho các đối tượng là hộ dân tái định cư (m2) |
Diện tích đấu giá cho các đối tượng mở rộng (m2) |
Diện tích đã đấu giá 2 lần trở lên nhưng không có người tham gia, tiếp tục đấu mở rộng (m2) |
Diện tích Dự án B3 Nghĩa Đô (m2) |
Giá khởi điểm chưa bao gồm VAT (đồng/m2/tháng) |
Tiền đặt trước (đồng) |
Tiền mua hồ sơ (đồng/ hồ sơ) |
Bước giá (đồng/m2/tháng/bước) |
|
|
|
|
|
Diện tích mặt bằng Công ty TNHH MTV QL và PT nhà Hà Nội đề xuất đấu giá |
|
|
|
|
|||
|
I |
Phường Yên Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
N3A Trung Hòa Nhân Chính |
Tầng 1 |
1 |
48,04 |
|
|
|
242.500 |
35.000.000 |
100.000 |
13.000 |
|
2 |
N1AB Trung Hòa Nhân Chính |
Tầng 1-2 (Tầng 1: 258,56; Tầng 2: 331) |
2 |
|
589,56 |
|
|
181.200 |
321.000.000 |
500.000 |
10.000 |
|
|
|
Tầng 1 |
299,66 |
|
|
|
163.000.000 |
200.000 |
10.000 |
||
|
3 |
N6A Trung Hòa Nhân Chính |
Tầng 1 |
1 |
108,31 |
|
|
|
172.300 |
56.000.000 |
200.000 |
9.000 |
|
4 |
N6E Trung Hòa Nhân Chính |
Tầng 1 |
1 |
161,00 |
|
|
|
172.300 |
84.000.000 |
200.000 |
9.000 |
|
5 |
N6D Trung Hòa Nhân Chính |
Tầng 1 |
1 |
177,00 |
|
|
|
172.300 |
92.000.000 |
200.000 |
9.000 |
|
6 |
4F Trung Yên |
Tầng 1-2 (215,9 + 379,1) |
3 |
595,00 |
|
|
|
185.400 |
331.000.000 |
500.000 |
10.000 |
|
Tầng 1-2 (26,44 + 124,56) |
151,00 |
|
|
|
84.000.000 |
200.000 |
10.000 |
||||
|
Tầng 2 |
|
379,56 |
|
212.000.000 |
200.000 |
10.000 |
|||||
|
7 |
17T10 Trung Hòa Nhân Chính |
Tầng 1 |
1 |
69,16 |
|
|
|
186.000 |
39.000.000 |
100.000 |
10.000 |
|
8 |
17T11 Trung Hòa Nhân Chính |
Tầng 1 |
2 |
161,00 |
|
|
|
186.000 |
90.000.000 |
200.000 |
10.000 |
|
Tầng 1 |
|
192,90 |
|
|
108.000.000 |
200.000 |
10.000 |
||||
|
II |
Phường Thanh Liệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
X1 Hạ Đình |
Tầng 1 |
1 |
82,11 |
|
|
|
129.600 |
32.000.000 |
100.000 |
7.000 |
|
10 |
A1X2 Hạ Đình |
Tầng 1 |
1 |
47,68 |
|
|
|
129.600 |
19.000.000 |
100.000 |
7.000 |
|
11 |
A2X2 Hạ Đình |
Tầng 1 |
1 |
81,83 |
|
|
|
128.700 |
32.000.000 |
100.000 |
7.000 |
|
III |
Phường Cầu Giấy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
N14 Dịch Vọng |
Tầng 1 |
1 |
90,32 |
|
|
|
125.500 |
35.000.000 |
100.000 |
7.000 |
|
13 |
N16 Dịch Vọng |
Tầng 1 |
2 |
48,25 |
|
|
|
125.500 |
19.000.000 |
100.000 |
7.000 |
|
Tầng 1 |
|
94,18 |
|
|
36.000.000 |
100.000 |
7.000 |
||||
|
14 |
N02 Dịch Vọng |
Tầng 1 |
4 |
|
158 |
|
|
125.500 |
60.000.000 |
200.000 |
7.000 |
|
|
145,92 |
|
|
55.000.000 |
200.000 |
7.000 |
|||||
|
|
145,92 |
|
|
55.000.000 |
200.000 |
7.000 |
|||||
|
194,66 |
|
|
|
74.000.000 |
200.000 |
7.000 |
|||||
|
15 |
N08 Dịch Vọng |
Tầng 1 |
2 |
54,80 |
|
|
|
125.500 |
21.000.000 |
100.000 |
7.000 |
|
|
|
136,33 |
|
|
52.000.000 |
200.000 |
7.000 |
||||
|
16 |
N03 Dịch Vọng |
Tầng 1 |
1 |
37,93 |
|
|
|
123.800 |
15.000.000 |
100.000 |
7.000 |
|
17 |
N11B Dịch Vọng |
Tầng 1 |
1 |
115,04 |
|
|
|
125.500 |
44.000.000 |
100.000 |
7.000 |
|
18 |
B3 Nghĩa Đô |
Tầng 1 |
2 |
|
|
|
46,68 |
125.500 |
18.000.000 |
100.000 |
7.000 |
|
Tầng 1 |
|
|
|
88,75 |
34.000.000 |
100.000 |
7.000 |
||||
|
IV |
Phường Nghĩa Đô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
15B Đông Quan |
Tầng 2 |
2 |
131,26 |
|
|
|
128.500 |
51.000.000 |
200.000 |
7.000 |
|
Tầng 2 |
|
266,37 |
|
|
103.000.000 |
200.000 |
7.000 |
||||
|
V |
Phường Từ Liêm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
5B Lê Đức Thọ |
Tầng 1 |
1 |
240,07 |
|
|
|
170.700 |
123.000.000 |
200.000 |
9.000 |
|
VI |
Phường Phương Liệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
CT1A Định Công |
Tầng 1 |
3 |
195,74 |
|
|
|
186.300 |
110.000.000 |
200.000 |
10.000 |
|
Tầng 1 |
|
195,74 |
|
|
110.000.000 |
200.000 |
10.000 |
||||
|
Tầng 1 |
|
|
72,36 |
|
41.000.000 |
100.000 |
10.000 |
||||
|
22 |
CT1B Định Công |
Tầng 1 |
2 |
130,91 |
|
|
|
186.300 |
74.000.000 |
200.000 |
10.000 |
|
Tầng 1 |
|
|
236,59 |
|
133.000.000 |
200.000 |
10.000 |
||||
|
23 |
NO14B Định Công |
Tầng 2 |
2 |
110,83 |
|
|
|
159.000 |
53.000.000 |
200.000 |
8.000 |
|
Tầng 2 |
|
306,68 |
|
|
159.000 |
147.000.000 |
200.000 |
8.000 |
|||
|
24 |
NO14C Định Công |
Tầng 2 |
2 |
156,00 |
|
|
|
159.000 |
75.000.000 |
200.000 |
8.000 |
|
Tầng 2 |
|
323,95 |
|
|
159.000 |
155.000.000 |
200.000 |
8.000 |
|||
|
VII |
Phường Tương Mai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
E Đền Lừ |
Tầng 1 |
1 |
122,38 |
|
|
|
219.700 |
81.000.000 |
200.000 |
11.000 |
|
26 |
C Đền Lừ |
Tầng 1 |
1 |
52,08 |
|
|
|
219.700 |
35.000.000 |
100.000 |
11.000 |
|
27 |
A3 Đền Lừ |
Tầng 2 |
1 |
|
459,17 |
|
168.000 |
232.000.000 |
200.000 |
9.000 |
|
|
28 |
A4 Đền Lừ |
Tầng 1-2 (T1: 110,10m2; T2: 305,88m2) |
1 |
415,98 |
|
|
|
222.400 |
278.000.000 |
500.000 |
12.000 |
|
29 |
CT1 Hoàng Văn Thụ |
Tầng 1 |
2 |
169,20 |
|
|
|
215.700 |
110.000.000 |
200.000 |
11.000 |
|
Tầng 1 |
|
340,25 |
|
|
221.000.000 |
200.000 |
11.000 |
||||
|
30 |
Nhà Ao Bát |
Tầng 1 |
2 |
|
119,41 |
|
|
165.900 |
60.000.000 |
200.000 |
9.000 |
|
Tầng 1 |
68,18 |
|
|
|
34.000.000 |
100.000 |
9.000 |
||||
|
31 |
CT11 Minh Khai |
Tầng 1 |
2 |
163,72 |
|
|
|
231.700 |
114.000.000 |
200.000 |
12.000 |
|
Tầng 1 |
|
290,24 |
|
|
202.000.000 |
200.000 |
12.000 |
||||
|
VIII |
Phường Hoàng Mai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
N1 Đồng Tàu |
Tầng 1 |
2 |
124,16 |
|
|
|
195.200 |
73.000.000 |
200.000 |
10.000 |
|
Tầng 1 |
|
305,84 |
|
|
180.000.000 |
200.000 |
10.000 |
||||
|
33 |
N4 Đồng Tàu |
Tầng 1 |
1 |
141,16 |
|
|
|
201.100 |
86.000.000 |
200.000 |
11.000 |
|
34 |
N9 Đồng Tàu |
Tầng 1 |
2 |
152,26 |
|
|
|
201.100 |
92.000.000 |
200.000 |
11.000 |
|
Tầng 1 |
|
342,74 |
|
|
207.000.000 |
200.000 |
11.000 |
||||
|
35 |
N10 Đồng Tàu |
Tầng 1 |
2 |
142,77 |
|
|
|
201.100 |
87.000.000 |
200.000 |
11.000 |
|
Tầng 1 |
|
210,00 |
|
|
127.000.000 |
200.000 |
11.000 |
||||
|
36 |
CC2 Đồng Tàu |
Tầng 1 |
1 |
505,25 |
|
|
|
201.100 |
305.000.000 |
500.000 |
11.000 |
|
IX |
Phường Yên Sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
N06 Pháp Vân Tứ Hiệp |
Tầng 1 |
1 |
96,70 |
|
|
|
188.000 |
55.000.000 |
200.000 |
10.000 |
|
X |
Phường Hoàng Liệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
CT1X2 Bắc Linh Đàm |
Tầng 1 |
1 |
36,18 |
|
|
|
289.100 |
32.000.000 |
100.000 |
15.000 |
|
XI |
Phường Vĩnh Tuy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
A1 Sống Hoàng |
Tầng 1 |
1 |
39,50 |
|
|
|
191.800 |
23.000.000 |
100.000 |
10.000 |
|
40 |
A1 Cánh Đồng Mơ |
Tầng 1 |
1 |
47,19 |
|
|
|
151.300 |
22.000.000 |
100.000 |
8.000 |
|
41 |
A2 Cánh Đồng Mơ |
Tầng 1 |
1 |
78,67 |
|
|
|
151.300 |
36.000.000 |
100.000 |
8.000 |
|
XII |
Phường Tây Hồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
B12 Xuân La |
Tầng 1 |
3 |
133,20 |
|
|
|
279.600 |
112.000.000 |
200.000 |
14.000 |
|
Tầng 1 |
148,38 |
|
|
|
125.000.000 |
200.000 |
14.000 |
||||
|
Tầng 1 |
112,61 |
|
|
|
95.000.000 |
200.000 |
14.000 |
||||
|
43 |
C10 Xuân La |
Tầng 1 |
1 |
|
201,00 |
|
224.300 |
136.000.000 |
200.000 |
12.000 |
|
|
44 |
A5 Xuân La |
Tầng 1 |
1 |
80,56 |
|
|
|
224.300 |
55.000.000 |
200.000 |
12.000 |
|
XIII |
Phường Phú Thượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
CT14A1 Nam Thăng Long |
Tầng 1 |
1 |
118,00 |
|
|
|
279.600 |
99.000.000 |
200.000 |
14.000 |
|
46 |
A1 Phú Thượng |
Tầng 1 |
2 |
68,74 |
|
|
|
122.000 |
26.000.000 |
100.000 |
7.000 |
|
Tầng 1 |
|
144,74 |
|
|
53.000.000 |
200.000 |
7.000 |
||||
|
47 |
A2 Phú Thượng |
Tầng 1 |
2 |
|
171,41 |
|
|
122.000 |
63.000.000 |
200.000 |
7.000 |
|
Tầng 1 |
71,31 |
|
|
|
27.000.000 |
100.000 |
7.000 |
||||
|
XIV |
Phường Xuân Đỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48 |
G9 Xuân Đỉnh |
Tầng 1 + Tầng lửng (193,71 + 277,56) |
1 |
471,27 |
|
|
|
219.700 |
311.000.000 |
500.000 |
11.000 |
|
XV |
Phường Cầu Diễn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
B3 Cầu Diễn |
Tầng 1 |
1 |
|
|
111,21 |
|
149.800 |
50.000.000 |
100.000 |
8.000 |
|
50 |
B5 Cầu Diễn |
Tầng 1 |
1 |
|
|
107,02 |
|
149.800 |
49.000.000 |
100.000 |
8.000 |
|
XVI |
Phường Ngọc Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51 |
B Vĩnh Phúc |
Tầng 1 |
1 |
86,64 |
|
|
|
188.900 |
50.000.000 |
100.000 |
10.000 |
|
Tầng 1 |
1 |
|
168,48 |
|
|
96.000.000 |
200.000 |
10.000 |
|||
|
|
|
TỔNG |
78 |
7.133,69 |
5.028,22 |
1.187,35 |
135,43 |
|
|
|
|
PHỤ LỤC 02
THỜI GIAN TRẢ GIÁ TRỰC TUYẾN
(Kèm theo Thông báo đấu giá tài sản số 65/2026/TB-ĐGHDLV ngày 08/06/2026)
|
STT |
Khu vực, địa điểm cơ sở nhà, đất cho thuê |
Tầng |
Số điểm |
Diện tích đấu giá cho các đối tượng là hộ dân tái định cư (m2) |
Diện tích đấu giá cho các đối tượng mở rộng (m2) |
Diện tích đã đấu giá 2 lần trở lên nhưng không có người tham gia, tiếp tục đấu mở rộng (m2) |
Diện tích Dự án B3 Nghĩa Đô (m2) |
Thời gian bắt đầu trả giá |
Thời gian kết thúc trả giá |
|
|
|
|
|
Diện tích mặt bằng Công ty TNHH MTV QL và PT nhà Hà Nội đề xuất đấu giá |
|
|
|||
|
I |
Phường Yên Hòa |
|
|
|
|
|
|
SÁNG |
|
|
1 |
N3A Trung Hòa Nhân Chính |
Tầng 1 |
1 |
48,04 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
09 giờ 10 phút |
|
2 |
N1AB Trung Hòa Nhân Chính |
Tầng 1-2 (Tầng 1: 258,56; Tầng 2: 331) |
2 |
|
589,56 |
|
|
08 giờ 30 phút |
09 giờ 15 phút |
|
|
|
Tầng 1 |
299,66 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
09 giờ 20 phút |
|
|
3 |
N6A Trung Hòa Nhân Chính |
Tầng 1 |
1 |
108,31 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
09 giờ 25 phút |
|
4 |
N6E Trung Hòa Nhân Chính |
Tầng 1 |
1 |
161,00 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
09 giờ 30 phút |
|
5 |
N6D Trung Hòa Nhân Chính |
Tầng 1 |
1 |
177,00 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
09 giờ 35 phút |
|
6 |
4F Trung Yên |
Tầng 1-2 (215,9 + 379,1) |
3 |
595,00 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
09 giờ 40 phút |
|
Tầng 1-2 (26,44 + 124,56) |
151,00 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
09 giờ 45 phút |
|||
|
Tầng 2 |
|
379,56 |
|
08 giờ 30 phút |
09 giờ 50 phút |
||||
|
7 |
17T10 Trung Hòa Nhân Chính |
Tầng 1 |
1 |
69,16 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
09 giờ 55 phút |
|
8 |
17T11 Trung Hòa Nhân Chính |
Tầng 1 |
2 |
161,00 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
10 giờ 00 phút |
|
Tầng 1 |
|
192,90 |
|
|
08 giờ 30 phút |
10 giờ 05 phút |
|||
|
II |
Phường Thanh Liệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
X1 Hạ Đình |
Tầng 1 |
1 |
82,11 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
10 giờ 10 phút |
|
10 |
A1X2 Hạ Đình |
Tầng 1 |
1 |
47,68 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
10 giờ 15 phút |
|
11 |
A2X2 Hạ Đình |
Tầng 1 |
1 |
81,83 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
10 giờ 20 phút |
|
III |
Phường Cầu Giấy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
N14 Dịch Vọng |
Tầng 1 |
1 |
90,32 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
10 giờ 25 phút |
|
13 |
N16 Dịch Vọng |
Tầng 1 |
2 |
48,25 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
10 giờ 30 phút |
|
Tầng 1 |
|
94,18 |
|
|
08 giờ 30 phút |
10 giờ 35 phút |
|||
|
14 |
N02 Dịch Vọng |
Tầng 1 |
4 |
|
158 |
|
|
08 giờ 30 phút |
10 giờ 40 phút |
|
|
145,92 |
|
|
08 giờ 30 phút |
10 giờ 45 phút |
||||
|
|
145,92 |
|
|
08 giờ 30 phút |
10 giờ 50 phút |
||||
|
194,66 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
10 giờ 55 phút |
||||
|
15 |
N08 Dịch Vọng |
Tầng 1 |
2 |
54,80 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
11 giờ 00 phút |
|
|
|
136,33 |
|
|
08 giờ 30 phút |
11 giờ 05 phút |
|||
|
16 |
N03 Dịch Vọng |
Tầng 1 |
1 |
37,93 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
11 giờ 10 phút |
|
17 |
N11B Dịch Vọng |
Tầng 1 |
1 |
115,04 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
11 giờ 15 phút |
|
18 |
B3 Nghĩa Đô |
Tầng 1 |
2 |
|
|
|
46,68 |
08 giờ 30 phút |
11 giờ 20 phút |
|
Tầng 1 |
|
|
|
88,75 |
08 giờ 30 phút |
11 giờ 25 phút |
|||
|
IV |
Phường Nghĩa Đô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
15B Đông Quan |
Tầng 2 |
2 |
131,26 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
11 giờ 30 phút |
|
Tầng 2 |
|
266,37 |
|
|
08 giờ 30 phút |
11 giờ 35 phút |
|||
|
V |
Phường Từ Liêm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
5B Lê Đức Thọ |
Tầng 1 |
1 |
240,07 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
11 giờ 40 phút |
|
VI |
Phường Phương Liệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
CT1A Định Công |
Tầng 1 |
3 |
195,74 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
11 giờ 45 phút |
|
Tầng 1 |
|
195,74 |
|
|
08 giờ 30 phút |
11 giờ 50 phút |
|||
|
Tầng 1 |
|
|
72,36 |
|
08 giờ 30 phút |
11 giờ 55 phút |
|||
|
22 |
CT1B Định Công |
Tầng 1 |
2 |
130,91 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
12 giờ 00 phút |
|
Tầng 1 |
|
|
236,59 |
|
08 giờ 30 phút |
12 giờ 05 phút |
|||
|
23 |
NO14B Định Công |
Tầng 2 |
2 |
110,83 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
12 giờ 10 phút |
|
Tầng 2 |
|
306,68 |
|
|
08 giờ 30 phút |
12 giờ 15 phút |
|||
|
24 |
NO14C Định Công |
Tầng 2 |
2 |
156,00 |
|
|
|
08 giờ 30 phút |
12 giờ 20 phút |
|
Tầng 2 |
|
323,95 |
|
|
08 giờ 30 phút |
12 giờ 25 phút |
|||
|
VII |
Phường Tương Mai |
|
|
|
|
|
|
CHIỀU |
|
|
25 |
E Đền Lừ |
Tầng 1 |
1 |
122,38 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
14 giờ 10 phút |
|
26 |
C Đền Lừ |
Tầng 1 |
1 |
52,08 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
14 giờ 15 phút |
|
27 |
A3 Đền Lừ |
Tầng 2 |
1 |
|
459,17 |
|
13 giờ 30 phút |
14 giờ 20 phút |
|
|
28 |
A4 Đền Lừ |
Tầng 1-2 (T1: 110,10m2; T2: 305,88m2) |
1 |
415,98 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
14 giờ 25 phút |
|
29 |
CT1 Hoàng Văn Thụ |
Tầng 1 |
2 |
169,20 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
14 giờ 30 phút |
|
Tầng 1 |
|
340,25 |
|
|
13 giờ 30 phút |
14 giờ 35 phút |
|||
|
30 |
Nhà Ao Bát |
Tầng 1 |
2 |
|
119,41 |
|
|
13 giờ 30 phút |
14 giờ 40 phút |
|
Tầng 1 |
68,18 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
14 giờ 45 phút |
|||
|
31 |
CT11 Minh Khai |
Tầng 1 |
2 |
163,72 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
14 giờ 50 phút |
|
Tầng 1 |
|
290,24 |
|
|
13 giờ 30 phút |
14 giờ 55 phút |
|||
|
VIII |
Phường Hoàng Mai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
N1 Đồng Tàu |
Tầng 1 |
2 |
124,16 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
15 giờ 00 phút |
|
Tầng 1 |
|
305,84 |
|
|
13 giờ 30 phút |
15 giờ 05 phút |
|||
|
33 |
N4 Đồng Tàu |
Tầng 1 |
1 |
141,16 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
15 giờ 10 phút |
|
34 |
N9 Đồng Tàu |
Tầng 1 |
2 |
152,26 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
15 giờ 15 phút |
|
Tầng 1 |
|
342,74 |
|
|
13 giờ 30 phút |
15 giờ 20 phút |
|||
|
35 |
N10 Đồng Tàu |
Tầng 1 |
2 |
142,77 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
15 giờ 25 phút |
|
Tầng 1 |
|
210,00 |
|
|
13 giờ 30 phút |
15 giờ 30 phút |
|||
|
36 |
CC2 Đồng Tàu |
Tầng 1 |
1 |
505,25 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
15 giờ 35 phút |
|
IX |
Phường Yên Sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
N06 Pháp Vân Tứ Hiệp |
Tầng 1 |
1 |
96,70 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
15 giờ 40 phút |
|
X |
Phường Hoàng Liệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
CT1X2 Bắc Linh Đàm |
Tầng 1 |
1 |
36,18 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
15 giờ 45 phút |
|
XI |
Phường Vĩnh Tuy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
A1 Sống Hoàng |
Tầng 1 |
1 |
39,50 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
15 giờ 50 phút |
|
40 |
A1 Cánh Đồng Mơ |
Tầng 1 |
1 |
47,19 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
15 giờ 55 phút |
|
41 |
A2 Cánh Đồng Mơ |
Tầng 1 |
1 |
78,67 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
16 giờ 00 phút |
|
XII |
Phường Tây Hồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
B12 Xuân La |
Tầng 1 |
3 |
133,20 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
16 giờ 05 phút |
|
Tầng 1 |
148,38 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
16 giờ 10 phút |
|||
|
Tầng 1 |
112,61 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
16 giờ 15 phút |
|||
|
43 |
C10 Xuân La |
Tầng 1 |
1 |
|
201,00 |
|
13 giờ 30 phút |
16 giờ 20 phút |
|
|
44 |
A5 Xuân La |
Tầng 1 |
1 |
80,56 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
16 giờ 25 phút |
|
XIII |
Phường Phú Thượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
CT14A1 Nam Thăng Long |
Tầng 1 |
1 |
118,00 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
16 giờ 30 phút |
|
46 |
A1 Phú Thượng |
Tầng 1 |
2 |
68,74 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
16 giờ 35 phút |
|
Tầng 1 |
|
144,74 |
|
|
13 giờ 30 phút |
16 giờ 40 phút |
|||
|
47 |
A2 Phú Thượng |
Tầng 1 |
2 |
|
171,41 |
|
|
13 giờ 30 phút |
16 giờ 45 phút |
|
Tầng 1 |
71,31 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
16 giờ 50 phút |
|||
|
XIV |
Phường Xuân Đỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48 |
G9 Xuân Đỉnh |
Tầng 1 + Tầng lửng (193,71 + 277,56) |
1 |
471,27 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
16 giờ 55 phút |
|
XV |
Phường Cầu Diễn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
B3 Cầu Diễn |
Tầng 1 |
1 |
|
|
111,21 |
|
13 giờ 30 phút |
17 giờ 00 phút |
|
50 |
B5 Cầu Diễn |
Tầng 1 |
1 |
|
|
107,02 |
|
13 giờ 30 phút |
17 giờ 05 phút |
|
XVI |
Phường Ngọc Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51 |
B Vĩnh Phúc |
Tầng 1 |
1 |
86,64 |
|
|
|
13 giờ 30 phút |
17 giờ 10 phút |
|
Tầng 1 |
1 |
|
168,48 |
|
|
13 giờ 30 phút |
17 giờ 15 phút |
||

.svg.png)