image image

Quyền thuê diện tích kinh doanh dịch vụ tại 51 tòa nhà thuộc quỹ nhà chung cư tái định cư do Công ty TNHH MTV Quản lý và phát triển Nhà Hà Nội được giao quản lý năm 2026. Thời hạn thuê 05 năm (đấu giá từng điểm)

image

 CÔNG TY ĐẤU GIÁ HỢP DANH

LẠC VIỆT

 

 

Số: 65/2026/TB-ĐGHDLV

V/v đấu giá tài sản.

        CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

       Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

     

Hà Nội, ngày 08 tháng 06 năm 2026

 

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt, địa chỉ: số 49 Văn Cao, phường Ngọc Hà, thành phố Hà Nội.

Người có tài sản đấu giá: Công ty TNHH MTV Quản lý và phát triển Nhà Hà Nội, địa chỉ: Số 221B Trần Đăng Ninh, phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

  1. Tài sản đấu giá, giá khởi điểm, bước giá, tiền mua hồ sơ, tiền đặt trước:

- Tên tài sản đấu giá: Quyền thuê diện tích kinh doanh dịch vụ tại 51 tòa nhà thuộc quỹ nhà chung cư tái định cư do Công ty TNHH MTV Quản lý và phát triển Nhà Hà Nội được giao quản lý năm 2026. Thời hạn thuê 05 năm (đấu giá từng điểm).

Chi tiết thông tin của từng điểm đấu giá theo bảng kê tại Phụ lục 01 đính kèm.

Giá khởi điểm dưới đây là giá tối thiểu để đấu giá tài sản (chưa bao gồm VAT). Các chi phí phát sinh liên quan đến chuyển quyền sở hữu, sử dụng, phí và lệ phí công chứng hợp đồng mua bán tài sản và các loại thuế, phí khác theo quy định của pháp luật do người trúng đấu giá chịu.

- Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá (Căn cứ theo Thông tư số 03/2025/TT-BTC ngày 22/01/2025 của Bộ Tài chính): Chi tiết theo bảng kê Phụ lục 01.

- Tiền đặt trước (bằng 5% tổng giá khởi điểm thuê 05 năm, được làm tròn): Chi tiết theo bảng kê Phụ lục 01.

- Bước giá áp dụng trong cả thời gian trả giá: Chi tiết theo bảng kê Phụ lục 01.

2. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá; thời gian, địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá và thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá:

Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu tham gia đấu giá có đủ điều kiện và năng lực theo   Quy chế cuộc đấu giá đăng ký tham gia đấu giá, xem tài sản đấu giá theo lịch trình dưới đây:

    - Thời gian, địa điểm, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá từ 08h00 ngày 09/06/2026 đến 17h00 ngày 22/06/2026 bằng cách sau:

+ Người tham gia đấu giá đăng ký tài khoản và sử dụng tài khoản truy cập để đăng ký tham gia đấu giá, nộp hồ sơ tham gia đấu giá trực tuyến trên Trang thông tin đấu giá trực tuyến của Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt - lacvietauction.vn (gọi tắt là Website đấu giá trực tuyến).

Hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá bao gồm:

++ Phiếu đăng ký tham gia đấu giá (theo biểu mẫu tự động có trên Website đấu giá trực tuyến);

Tải lên File scan (hoặc ảnh chụp) từ bản gốc các giấy tờ:

+++ Ảnh chụp CCCD mặt trước và mặt sau (đối với cá nhân);

+++ Bản scan giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với HKD, tổ chức kinh tế).

+++ Bản scan tài liệu chứng minh có tên trong Quyết định bán nhà của Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc Chứng minh có cùng hộ khẩu với người có tên trong Quyết định bán nhà của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội (Đối với diện tích kinh doanh dịch vụ tại các nhà chung cư tái định cư phải dành tối thiểu 1/3 (một phần ba) diện tích theo quy định tại Điều 40 Nghị định 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024).

Điều chỉnh Hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá:

Mọi sự điều chỉnh giấy tờ, Hồ sơ của người đăng ký tham gia đấu giá chỉ được xem xét giải quyết trong thời hạn tiếp nhận Hồ sơ tham gia đấu giá. Tại thời điểm kết thúc đăng ký tham gia đấu giá, mọi Hồ sơ của người đăng ký tham gia đấu giá phải đảm bảo đầy đủ các giấy tờ nêu trên, đăng tải trong thời gian quy định hợp lệ, nộp tiền mua hồ sơ và tiền đặt trước theo thời gian quy định hợp lệ, mới được coi là đủ điều kiện đấu giá.

+ Người tham gia đấu giá nộp tiền mua hồ sơ thông qua hình thức chuyển khoản vào tài khoản công ty theo thông tin tại Mục 3 Thông báo này. Nội dung chuyển khoản: “(Họ tên/Tên tổ chức)(Số CCCD/ĐKKD) nộp tiền mua hồ sơ TGĐG Quyền thuê diện tích KDDV tại điểm …, diện tích…, toà … phường…”.

Ví dụ: Nguyễn Văn A (số CCCD) nộp tiền mua hồ sơ TGĐG Quyền thuê diện tích KDDV tại điểm tầng 1 diện tích 133,20m2, toà B12 Xuân La, phường Tây Hồ.

+ Người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước theo thời gian và cách thức tại Mục 3 Thông báo này.

Người tham gia đấu giá có thể tham khảo hồ sơ mời tham gia đấu giá trên Trang thông tin đấu giá trực tuyến của Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt - lacvietauction.vn, Cổng Đấu giá tài sản quốc gia - dgts.moj.gov.vn, hoặc tại Trụ sở Công ty Đấu giá Lạc Việt: Tầng 4, số 49 phố Văn Cao, phường Ngọc Hà, TP. Hà Nội (trong giờ hành chính; trừ thứ 7, chủ nhật, ngày nghỉ lễ, tết và ngày nghỉ bù theo quy định).

    - Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá:

+ Xem tài sản đấu giá trực tuyến: Người tham gia đấu giá có thể xem hình ảnh, tài liệu, thông tin pháp lý của tài sản đấu giá tại Trang thông tin đấu giá trực tuyến của Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt - lacvietauction.vn.

+ Xem tài sản đấu giá trực tiếp: Người tham gia đấu giá đăng ký xem tài sản với Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt trước 17h00 ngày 18/06/2026 để được hướng dẫn xem tài sản các ngày: 17/06/2026, 18/06/2026, 19/06/2026 (trong giờ hành chính, ngày làm việc) tại nơi toạ lạc tài sản.

Lưu ý: Nếu có bất kỳ thắc mắc gì về tài sản đấu giá, người tham gia đấu giá liên hệ với Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt hoặc Công ty TNHH MTV Quản lý và phát triển Nhà Hà Nội để được giải đáp. Người tham gia đấu giá chịu trách nhiệm về việc tìm hiểu rõ về hiện trạng và pháp lý của tài sản đấu giá trước khi đăng ký tham gia đấu giá.

3. Thời gian, cách thức nộp tiền đặt trước: Khách hàng đăng ký tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước từ 08h00 ngày 09/06/2026 đến 17h00 ngày 22/06/2026 bằng cách chuyển khoản theo chỉ dẫn sau:

+ Tên tài khoản: Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt;

+ Số tài khoản: 2146882222;

+ Tại: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)- Chi nhánh Đông Hà Nội;

+ Nội dung: “(Họ tên/Tên tổ chức)(Số CCCD/ĐKKD) nộp tiền đặt trước TGĐG Quyền thuê diện tích KDDV tại điểm …, diện tích…, toà … phường…”.

Ví dụ: Nguyễn Văn A (số CCCD) nộp tiền đặt trước TGĐG Quyền thuê diện tích KDDV tại điểm tầng 1 diện tích 133,20m2, toà B12 Xuân La, phường Tây Hồ.

Lưu ý: Mọi khoản tiền đặt trước báo "Có" trong tài khoản của Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt sau 17 giờ 00 phút ngày 22/06/2026 đều được coi là không hợp lệ và không đủ điều kiện tham gia đấu giá.

4. Hình thức và phương thức đấu giá: Đấu giá trực tuyến (thông qua Trang thông tin đấu giá trực tuyến của Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt: Lacvietauction.vn), với phương thức trả giá lên theo bước giá.

5. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá:

- Thời gian điểm danh: Thời gian điểm danh trùng với thời gian trả giá.

- Thời gian trả giá: Bắt đầu từ 08h30 đến 17h15 ngày 25/06/2026 (Thứ Năm). Chi tiết tại Phụ lục 02 đính kèm.

- Tại địa điểm: Trang thông tin đấu giá trực tuyến của Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt - lacvietauction.vn.

Thông tin liên hệ: Công ty Đấu giá hợp danh Lạc Việt: Số 49 phố Văn Cao, phường Ngọc Hà, TP. Hà Nội. ĐT: 0243.211.5234/0867.523.488.

 

Nơi nhận:                                                                            

- Cổng Đấu giá tài sản quốc gia - dgts.moj.gov.vn;

- Báo in;

- Công ty TNHH MTV Quản lý và phát triển Nhà Hà Nội;

- Trang thông tin đấu giá trực tuyến - lacvietauction.vn;

- Các điểm niêm yết;

- Lưu HS, VP./.

CÔNG TY ĐẤU GIÁ HỢP DANH

LẠC VIỆT

 

 

 

 

PHỤ LỤC 01

(Kèm theo Thông báo đấu giá tài sản số 65/2026/TB-ĐGHDLV ngày 08/06/2026)

STT

Khu vực, địa điểm cơ sở nhà, đất cho thuê

Tầng

Số điểm

 Diện tích đấu giá cho các đối tượng là hộ dân tái định cư (m2)

Diện tích đấu giá cho các đối tượng mở rộng (m2)

Diện tích đã đấu giá 2 lần trở lên nhưng không có người tham gia, tiếp tục đấu mở rộng (m2)

Diện tích Dự án B3 Nghĩa Đô (m2)

Giá khởi điểm chưa bao gồm VAT (đồng/m2/tháng)

 

 

 

 

 

 

Tiền đặt trước (đồng)

 

 

 

 

 

Tiền mua hồ sơ (đồng/ hồ sơ)

 

 

 

 

Bước giá (đồng/m2/tháng/bước)

 

 

 

 

Diện tích mặt bằng Công ty TNHH MTV QL và PT nhà Hà Nội đề xuất đấu giá

 

 

 

 

I

Phường Yên Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

N3A Trung Hòa Nhân Chính

Tầng 1

1

             48,04

 

 

 

242.500

35.000.000

100.000

13.000

2

N1AB Trung Hòa Nhân Chính

Tầng 1-2 (Tầng 1: 258,56; Tầng 2: 331)

2

 

589,56

 

 

181.200

321.000.000

500.000

10.000

 

 

Tầng 1

           299,66

 

 

 

163.000.000

200.000

10.000

3

N6A Trung Hòa Nhân Chính

Tầng 1

1

           108,31

 

 

 

172.300

56.000.000

200.000

9.000

4

N6E Trung Hòa Nhân Chính

Tầng 1

1

           161,00

 

 

 

172.300

84.000.000

200.000

9.000

5

N6D Trung Hòa Nhân Chính

Tầng 1

1

           177,00

 

 

 

172.300

92.000.000

200.000

9.000

6

4F Trung Yên

Tầng 1-2 (215,9 + 379,1)

3

           595,00

 

 

 

185.400

331.000.000

500.000

10.000

Tầng 1-2 (26,44 + 124,56)

           151,00

 

 

 

84.000.000

200.000

10.000

Tầng 2

 

379,56

 

 

212.000.000

200.000

10.000

7

17T10 Trung Hòa Nhân Chính

Tầng 1

1

             69,16

 

 

 

186.000

39.000.000

100.000

10.000

8

17T11 Trung Hòa Nhân Chính

Tầng 1

2

           161,00

 

 

 

186.000

90.000.000

200.000

10.000

Tầng 1

 

192,90

 

 

108.000.000

200.000

10.000

II

Phường Thanh Liệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

X1 Hạ Đình

Tầng 1

1

             82,11

 

 

 

129.600

32.000.000

100.000

7.000

10

A1X2 Hạ Đình

Tầng 1

1

             47,68

 

 

 

129.600

19.000.000

100.000

7.000

11

A2X2 Hạ Đình

Tầng 1

1

             81,83

 

 

 

128.700

32.000.000

100.000

7.000

III

Phường Cầu Giấy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

N14 Dịch Vọng

Tầng 1

1

             90,32

 

 

 

125.500

35.000.000

100.000

7.000

13

N16 Dịch Vọng

Tầng 1

2

             48,25

 

 

 

125.500

19.000.000

100.000

7.000

Tầng 1

 

94,18

 

 

36.000.000

100.000

7.000

14

N02 Dịch Vọng

Tầng 1

4

 

158

 

 

125.500

60.000.000

200.000

7.000

 

145,92

 

 

55.000.000

200.000

7.000

 

145,92

 

 

55.000.000

200.000

7.000

194,66

 

 

 

74.000.000

200.000

7.000

15

N08 Dịch Vọng

Tầng 1

2

             54,80

 

 

 

125.500

21.000.000

100.000

7.000

 

 

136,33

 

 

52.000.000

200.000

7.000

16

N03 Dịch Vọng

Tầng 1

1

             37,93

 

 

 

123.800

15.000.000

100.000

7.000

17

N11B Dịch Vọng

Tầng 1

1

           115,04

 

 

 

125.500

44.000.000

100.000

7.000

18

B3 Nghĩa Đô

Tầng 1

2

 

 

 

46,68

125.500

18.000.000

100.000

7.000

Tầng 1

 

 

 

88,75

34.000.000

100.000

7.000

IV

Phường Nghĩa Đô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

15B Đông Quan

Tầng 2

2

           131,26

 

 

 

128.500

51.000.000

200.000

7.000

Tầng 2

 

266,37

 

 

103.000.000

200.000

7.000

V

Phường Từ Liêm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

5B Lê Đức Thọ

Tầng 1

1

           240,07

 

 

 

170.700

123.000.000

200.000

 

9.000

VI

Phường Phương Liệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

CT1A Định Công

Tầng 1

3

           195,74

 

 

 

186.300

110.000.000

200.000

10.000

Tầng 1

 

195,74

 

 

110.000.000

200.000

10.000

Tầng 1

 

 

72,36

 

41.000.000

100.000

10.000

22

CT1B Định Công

Tầng 1

2

           130,91

 

 

 

186.300

74.000.000

200.000

10.000

Tầng 1

 

 

236,59

 

133.000.000

200.000

10.000

23

NO14B Định Công

Tầng 2

2

           110,83

 

 

 

159.000

53.000.000

200.000

8.000

Tầng 2

 

306,68

 

 

159.000

147.000.000

200.000

8.000

24

NO14C Định Công

Tầng 2

2

           156,00

 

 

 

159.000

75.000.000

200.000

8.000

Tầng 2

 

323,95

 

 

159.000

155.000.000

200.000

8.000

VII

Phường Tương Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

E Đền Lừ

Tầng 1

1

           122,38

 

 

 

219.700

81.000.000

200.000

11.000

26

C Đền Lừ

Tầng 1

1

             52,08

 

 

 

219.700

35.000.000

100.000

11.000

27

A3 Đền Lừ

Tầng 2

1

 

 

459,17

 

168.000

232.000.000

200.000

9.000

28

A4 Đền Lừ

Tầng 1-2 (T1: 110,10m2; T2: 305,88m2)

1

           415,98

 

 

 

222.400

278.000.000

500.000

12.000

29

CT1 Hoàng Văn Thụ

Tầng 1

2

           169,20

 

 

 

215.700

110.000.000

200.000

11.000

Tầng 1

 

340,25

 

 

221.000.000

200.000

11.000

30

Nhà Ao Bát

Tầng 1

2

 

119,41

 

 

165.900

60.000.000

200.000

9.000

Tầng 1

             68,18

 

 

 

34.000.000

100.000

9.000

31

CT11 Minh Khai

Tầng 1

2

           163,72

 

 

 

231.700

114.000.000

200.000

12.000

Tầng 1

 

290,24

 

 

202.000.000

200.000

12.000

VIII

Phường Hoàng Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

N1 Đồng Tàu

Tầng 1

2

           124,16

 

 

 

195.200

73.000.000

200.000

10.000

Tầng 1

 

305,84

 

 

180.000.000

200.000

10.000

33

N4 Đồng Tàu

Tầng 1

1

           141,16

 

 

 

201.100

86.000.000

200.000

11.000

34

N9 Đồng Tàu

Tầng 1

2

           152,26

 

 

 

201.100

92.000.000

200.000

11.000

Tầng 1

 

342,74

 

 

207.000.000

200.000

11.000

35

N10 Đồng Tàu

Tầng 1

2

           142,77

 

 

 

201.100

87.000.000

200.000

11.000

Tầng 1

 

210,00

 

 

127.000.000

200.000

11.000

36

CC2 Đồng Tàu

Tầng 1

1

           505,25

 

 

 

201.100

305.000.000

500.000

11.000

IX

Phường Yên Sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

N06 Pháp Vân Tứ Hiệp

Tầng 1

1

             96,70

 

 

 

188.000

55.000.000

200.000

10.000

X

Phường Hoàng Liệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

CT1X2 Bắc Linh Đàm

Tầng 1

1

             36,18

 

 

 

289.100

32.000.000

100.000

15.000

XI

Phường Vĩnh Tuy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

A1 Sống Hoàng

Tầng 1

1

             39,50

 

 

 

191.800

23.000.000

100.000

10.000

40

A1 Cánh Đồng Mơ

Tầng 1

1

             47,19

 

 

 

151.300

22.000.000

100.000

8.000

41

A2 Cánh Đồng Mơ

Tầng 1

1

             78,67

 

 

 

151.300

36.000.000

100.000

8.000

XII

Phường Tây Hồ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

B12 Xuân La

Tầng 1

3

           133,20

 

 

 

279.600

112.000.000

200.000

14.000

Tầng 1

           148,38

 

 

 

125.000.000

200.000

14.000

Tầng 1

           112,61

 

 

 

95.000.000

200.000

14.000

43

C10 Xuân La

Tầng 1

1

 

 

201,00

 

224.300

136.000.000

200.000

12.000

44

A5 Xuân La

Tầng 1

1

             80,56

 

 

 

224.300

55.000.000

200.000

12.000

XIII

Phường Phú Thượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

CT14A1 Nam Thăng Long

Tầng 1

1

           118,00

 

 

 

279.600

99.000.000

200.000

14.000

46

A1 Phú Thượng

Tầng 1

2

             68,74

 

 

 

122.000

26.000.000

100.000

7.000

Tầng 1

 

144,74

 

 

53.000.000

200.000

7.000

47

A2 Phú Thượng

Tầng 1

2

 

171,41

 

 

122.000

63.000.000

200.000

7.000

Tầng 1

             71,31

 

 

 

27.000.000

100.000

7.000

XIV

Phường Xuân Đỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

G9 Xuân Đỉnh

Tầng 1 + Tầng lửng (193,71 + 277,56)

1

           471,27

 

 

 

219.700

311.000.000

500.000

11.000

XV

Phường Cầu Diễn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

B3 Cầu Diễn

Tầng 1

1

 

 

111,21

 

149.800

50.000.000

100.000

8.000

50

B5 Cầu Diễn

Tầng 1

1

 

 

107,02

 

149.800

49.000.000

100.000

8.000

XVI

Phường Ngọc Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

B Vĩnh Phúc

Tầng 1

1

             86,64

 

 

 

188.900

50.000.000

100.000

10.000

Tầng 1

1

 

168,48

 

 

96.000.000

200.000

10.000

 

 

TỔNG

78

7.133,69

5.028,22

1.187,35

135,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 02

THỜI GIAN TRẢ GIÁ TRỰC TUYẾN

(Kèm theo Thông báo đấu giá tài sản số 65/2026/TB-ĐGHDLV ngày 08/06/2026)

STT

Khu vực, địa điểm cơ sở nhà, đất cho thuê

Tầng

Số điểm

 Diện tích đấu giá cho các đối tượng là hộ dân tái định cư (m2)

Diện tích đấu giá cho các đối tượng mở rộng (m2)

Diện tích đã đấu giá 2 lần trở lên nhưng không có người tham gia, tiếp tục đấu mở rộng (m2)

Diện tích Dự án B3 Nghĩa Đô (m2)

 

 

 

 

 

 

 

Thời gian bắt đầu trả giá

 

 

 

 

 

 

 

Thời gian kết thúc trả giá

 

 

 

 

Diện tích mặt bằng Công ty TNHH MTV QL và PT nhà Hà Nội đề xuất đấu giá

 

 

I

Phường Yên Hòa

 

 

 

 

 

 

SÁNG

1

N3A Trung Hòa Nhân Chính

Tầng 1

1

             48,04

 

 

 

08 giờ 30 phút

09 giờ 10 phút

2

N1AB Trung Hòa Nhân Chính

Tầng 1-2 (Tầng 1: 258,56; Tầng 2: 331)

2

 

589,56

 

 

08 giờ 30 phút

09 giờ 15 phút

 

 

Tầng 1

           299,66

 

 

 

08 giờ 30 phút

09 giờ 20 phút

3

N6A Trung Hòa Nhân Chính

Tầng 1

1

           108,31

 

 

 

08 giờ 30 phút

09 giờ 25 phút

4

N6E Trung Hòa Nhân Chính

Tầng 1

1

           161,00

 

 

 

08 giờ 30 phút

09 giờ 30 phút

5

N6D Trung Hòa Nhân Chính

Tầng 1

1

           177,00

 

 

 

08 giờ 30 phút

09 giờ 35 phút

6

4F Trung Yên

Tầng 1-2 (215,9 + 379,1)

3

           595,00

 

 

 

08 giờ 30 phút

09 giờ 40 phút

Tầng 1-2 (26,44 + 124,56)

           151,00

 

 

 

08 giờ 30 phút

09 giờ 45 phút

Tầng 2

 

379,56

 

 

08 giờ 30 phút

09 giờ 50 phút

7

17T10 Trung Hòa Nhân Chính

Tầng 1

1

             69,16

 

 

 

08 giờ 30 phút

09 giờ 55 phút

8

17T11 Trung Hòa Nhân Chính

Tầng 1

2

           161,00

 

 

 

08 giờ 30 phút

10 giờ 00 phút

Tầng 1

 

192,90

 

 

08 giờ 30 phút

10 giờ 05 phút

II

Phường Thanh Liệt

 

 

 

 

 

 

 

 

9

X1 Hạ Đình

Tầng 1

1

             82,11

 

 

 

08 giờ 30 phút

10 giờ 10 phút

10

A1X2 Hạ Đình

Tầng 1

1

             47,68

 

 

 

08 giờ 30 phút

10 giờ 15 phút

11

A2X2 Hạ Đình

Tầng 1

1

             81,83

 

 

 

08 giờ 30 phút

10 giờ 20 phút

III

Phường Cầu Giấy

 

 

 

 

 

 

 

 

12

N14 Dịch Vọng

Tầng 1

1

             90,32

 

 

 

08 giờ 30 phút

10 giờ 25 phút

13

N16 Dịch Vọng

Tầng 1

2

             48,25

 

 

 

08 giờ 30 phút

10 giờ 30 phút

Tầng 1

 

94,18

 

 

08 giờ 30 phút

10 giờ 35 phút

14

N02 Dịch Vọng

Tầng 1

4

 

158

 

 

08 giờ 30 phút

10 giờ 40 phút

 

145,92

 

 

08 giờ 30 phút

10 giờ 45 phút

 

145,92

 

 

08 giờ 30 phút

10 giờ 50 phút

194,66

 

 

 

08 giờ 30 phút

10 giờ 55 phút

15

N08 Dịch Vọng

Tầng 1

2

             54,80

 

 

 

08 giờ 30 phút

11 giờ 00 phút

 

 

136,33

 

 

08 giờ 30 phút

11 giờ 05 phút

16

N03 Dịch Vọng

Tầng 1

1

             37,93

 

 

 

08 giờ 30 phút

11 giờ 10 phút

17

N11B Dịch Vọng

Tầng 1

1

           115,04

 

 

 

08 giờ 30 phút

11 giờ 15 phút

18

B3 Nghĩa Đô

Tầng 1

2

 

 

 

46,68

08 giờ 30 phút

11 giờ 20 phút

Tầng 1

 

 

 

88,75

08 giờ 30 phút

11 giờ 25 phút

IV

Phường Nghĩa Đô

 

 

 

 

 

 

 

 

19

15B Đông Quan

Tầng 2

2

           131,26

 

 

 

08 giờ 30 phút

11 giờ 30 phút

Tầng 2

 

266,37

 

 

08 giờ 30 phút

11 giờ 35 phút

V

Phường Từ Liêm

 

 

 

 

 

 

 

 

20

5B Lê Đức Thọ

Tầng 1

1

           240,07

 

 

 

08 giờ 30 phút

11 giờ 40 phút

VI

Phường Phương Liệt

 

 

 

 

 

 

 

 

21

CT1A Định Công

Tầng 1

3

           195,74

 

 

 

08 giờ 30 phút

11 giờ 45 phút

Tầng 1

 

195,74

 

 

08 giờ 30 phút

11 giờ 50 phút

Tầng 1

 

 

72,36

 

08 giờ 30 phút

11 giờ 55 phút

22

CT1B Định Công

Tầng 1

2

           130,91

 

 

 

08 giờ 30 phút

12 giờ 00 phút

Tầng 1

 

 

236,59

 

08 giờ 30 phút

12 giờ 05 phút

23

NO14B Định Công

Tầng 2

2

           110,83

 

 

 

08 giờ 30 phút

12 giờ 10 phút

Tầng 2

 

306,68

 

 

08 giờ 30 phút

12 giờ 15 phút

24

NO14C Định Công

Tầng 2

2

           156,00

 

 

 

08 giờ 30 phút

12 giờ 20 phút

Tầng 2

 

323,95

 

 

08 giờ 30 phút

12 giờ 25 phút

VII

Phường Tương Mai

 

 

 

 

 

 

CHIỀU

25

E Đền Lừ

Tầng 1

1

           122,38

 

 

 

13 giờ 30 phút

14 giờ 10 phút

26

C Đền Lừ

Tầng 1

1

             52,08

 

 

 

13 giờ 30 phút

14 giờ 15 phút

27

A3 Đền Lừ

Tầng 2

1

 

 

459,17

 

13 giờ 30 phút

14 giờ 20 phút

28

A4 Đền Lừ

Tầng 1-2 (T1: 110,10m2; T2: 305,88m2)

1

           415,98

 

 

 

13 giờ 30 phút

14 giờ 25 phút

29

CT1 Hoàng Văn Thụ

Tầng 1

2

           169,20

 

 

 

13 giờ 30 phút

14 giờ 30 phút

Tầng 1

 

340,25

 

 

13 giờ 30 phút

14 giờ 35 phút

30

Nhà Ao Bát

Tầng 1

2

 

119,41

 

 

13 giờ 30 phút

14 giờ 40 phút

Tầng 1

             68,18

 

 

 

13 giờ 30 phút

14 giờ 45 phút

31

CT11 Minh Khai

Tầng 1

2

           163,72

 

 

 

13 giờ 30 phút

14 giờ 50 phút

Tầng 1

 

290,24

 

 

13 giờ 30 phút

14 giờ 55 phút

VIII

Phường Hoàng Mai

 

 

 

 

 

 

 

 

32

N1 Đồng Tàu

Tầng 1

2

           124,16

 

 

 

13 giờ 30 phút

15 giờ 00 phút

Tầng 1

 

305,84

 

 

13 giờ 30 phút

15 giờ 05 phút

33

N4 Đồng Tàu

Tầng 1

1

           141,16

 

 

 

13 giờ 30 phút

15 giờ 10 phút

34

N9 Đồng Tàu

Tầng 1

2

           152,26

 

 

 

13 giờ 30 phút

15 giờ 15 phút

Tầng 1

 

342,74

 

 

13 giờ 30 phút

15 giờ 20 phút

35

N10 Đồng Tàu

Tầng 1

2

           142,77

 

 

 

13 giờ 30 phút

15 giờ 25 phút

Tầng 1

 

210,00

 

 

13 giờ 30 phút

15 giờ 30 phút

36

CC2 Đồng Tàu

Tầng 1

1

           505,25

 

 

 

13 giờ 30 phút

15 giờ 35 phút

IX

Phường Yên Sở

 

 

 

 

 

 

 

 

37

N06 Pháp Vân Tứ Hiệp

Tầng 1

1

             96,70

 

 

 

13 giờ 30 phút

15 giờ 40 phút

X

Phường Hoàng Liệt

 

 

 

 

 

 

 

 

38

CT1X2 Bắc Linh Đàm

Tầng 1

1

             36,18

 

 

 

13 giờ 30 phút

15 giờ 45 phút

XI

Phường Vĩnh Tuy

 

 

 

 

 

 

 

 

39

A1 Sống Hoàng

Tầng 1

1

             39,50

 

 

 

13 giờ 30 phút

15 giờ 50 phút

40

A1 Cánh Đồng Mơ

Tầng 1

1

             47,19

 

 

 

13 giờ 30 phút

15 giờ 55 phút

41

A2 Cánh Đồng Mơ

Tầng 1

1

             78,67

 

 

 

13 giờ 30 phút

16 giờ 00 phút

XII

Phường Tây Hồ

 

 

 

 

 

 

 

 

42

B12 Xuân La

Tầng 1

3

           133,20

 

 

 

13 giờ 30 phút

16 giờ 05 phút

Tầng 1

           148,38

 

 

 

13 giờ 30 phút

16 giờ 10 phút

Tầng 1

           112,61

 

 

 

13 giờ 30 phút

16 giờ 15 phút

43

C10 Xuân La

Tầng 1

1

 

 

201,00

 

13 giờ 30 phút

16 giờ 20 phút

44

A5 Xuân La

Tầng 1

1

             80,56

 

 

 

13 giờ 30 phút

16 giờ 25 phút

XIII

Phường Phú Thượng

 

 

 

 

 

 

 

 

45

CT14A1 Nam Thăng Long

Tầng 1

1

           118,00

 

 

 

13 giờ 30 phút

16 giờ 30 phút

46

A1 Phú Thượng

Tầng 1

2

             68,74

 

 

 

13 giờ 30 phút

16 giờ 35 phút

Tầng 1

 

144,74

 

 

13 giờ 30 phút

16 giờ 40 phút

47

A2 Phú Thượng

Tầng 1

2

 

171,41

 

 

13 giờ 30 phút

16 giờ 45 phút

Tầng 1

             71,31

 

 

 

13 giờ 30 phút

16 giờ 50 phút

XIV

Phường Xuân Đỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

48

G9 Xuân Đỉnh

Tầng 1 + Tầng lửng (193,71 + 277,56)

1

           471,27

 

 

 

13 giờ 30 phút

16 giờ 55 phút

XV

Phường Cầu Diễn

 

 

 

 

 

 

 

 

49

B3 Cầu Diễn

Tầng 1

1

 

 

111,21

 

13 giờ 30 phút

17 giờ 00 phút

50

B5 Cầu Diễn

Tầng 1

1

 

 

107,02

 

13 giờ 30 phút

17 giờ 05 phút

XVI

Phường Ngọc Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

51

B Vĩnh Phúc

Tầng 1

1

             86,64

 

 

 

13 giờ 30 phút

17 giờ 10 phút

Tầng 1

1

 

168,48

 

 

13 giờ 30 phút

17 giờ 15 phút

 

 

 

Thẻ:
ĐANG XỬ LÝ